- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 京kinh(kinh đô)
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
bóng mát; mát mẻ (dưới bóng cây)
Ở đây rất râm mát.
bóng mát; mát mẻ (dưới bóng cây)
Ở đây rất râm mát.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
bóng mát; mát mẻ (dưới bóng cây)
bóng mát; mát mẻ (dưới bóng cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.