- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
dược sĩ; dược tễ sĩ
Anh ấy là một dược sĩ.
dược sĩ; dược tễ sĩ
Anh ấy là một dược sĩ.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
dược sĩ; dược tễ sĩ
dược sĩ; dược tễ sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.