- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
thuốc thang vô hiệu; bệnh không thể chữa được [thành ngữ]
Bệnh của anh ấy đã vô phương cứu chữa rồi.
thuốc thang vô hiệu; bệnh không thể chữa được [thành ngữ]
Bệnh của anh ấy đã vô phương cứu chữa rồi.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
thuốc thang vô hiệu; bệnh không thể chữa được [thành ngữ]
thuốc thang vô hiệu; bệnh không thể chữa được [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.