- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
que gạc y tế; tăm bông y tế
Làm ơn cho tôi một cái tăm bông y tế.
que gạc y tế; tăm bông y tế
Làm ơn cho tôi một cái tăm bông y tế.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
que gạc y tế; tăm bông y tế
que gạc y tế; tăm bông y tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.