- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
cây thục quỳ thuốc (Althaea officinalis)
Cây thục quỳ là một loại cây thân thảo.
cây thục quỳ thuốc (Althaea officinalis)
Cây thục quỳ là một loại cây thân thảo.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
cây thục quỳ thuốc (Althaea officinalis)
cây thục quỳ thuốc (Althaea officinalis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.