- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
bồi bổ bằng thuốc; dùng thuốc để tẩm bổ
Dùng thuốc bổ không bằng dùng thức ăn bổ dưỡng.
bồi bổ bằng thuốc; dùng thuốc để tẩm bổ
Dùng thuốc bổ không bằng dùng thức ăn bổ dưỡng.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bồi bổ bằng thuốc; dùng thuốc để tẩm bổ
bồi bổ bằng thuốc; dùng thuốc để tẩm bổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.