- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
người chia bài; dealer (trong sòng bạc)
Người chia bài bắt đầu chia bài.
người chia bài; dealer (trong sòng bạc)
Người chia bài bắt đầu chia bài.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
người chia bài; dealer (trong sòng bạc)
người chia bài; dealer (trong sòng bạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.