- 口khẩu(miệng)
- 丁đinh(người đàn ông trưởng thành)
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
Cảm giác này thật khó tả.
không thể diễn tả bằng lời; khó tả [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy một niềm vui khó tả.
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
Cảm giác này thật khó tả.
không thể diễn tả bằng lời; khó tả [thành ngữ]
Anh ấy cảm thấy một niềm vui khó tả.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.