- 氵thủy(nước)
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
khó lường, khó đoán; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
khó đoán, khó lường; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Suy nghĩ của anh ấy thật khó lường.
khó lường, khó đoán; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
khó đoán, khó lường; thâm sâu khó dò [thành ngữ]
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
khó dò sâu xa; thâm sâu khó lường [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.