- 犭khuyển(chó (bộ thủ))
- 蒦hoạch(đo lường, bắt giữ)
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
được phép; được chấp thuận
Anh ấy được phép vào.
được phép; được chấp thuận
Anh ấy được phép vào.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
được phép; được chấp thuận
được phép; được chấp thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.