- 犭khuyển(chó (bộ thủ))
- 蒦hoạch(đo lường, bắt giữ)
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
nhận được báo cáo; được tin báo
Cảnh sát đã đến hiện trường ngay sau khi nhận được tin báo.
nhận được tin báo; được báo cáo
Sau khi nhận được tin báo, cảnh sát lập tức mở cuộc điều tra.
nhận được báo cáo; được tin báo
Cảnh sát đã đến hiện trường ngay sau khi nhận được tin báo.
nhận được tin báo; được báo cáo
Sau khi nhận được tin báo, cảnh sát lập tức mở cuộc điều tra.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
nhận được báo cáo; được tin báo
nhận được báo cáo; được tin báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.