- 艹thảo(cỏ, cây xanh)
- 采thái(hái, lấy)
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
dao thái rau; dao bếp
Tôi cần một con dao thái rau.
dao bếp; dao thái rau
Anh ấy dùng dao thái rau.
dao thái; dao chặt thịt
dao thái rau; dao bếp
Tôi cần một con dao thái rau.
dao bếp; dao thái rau
Anh ấy dùng dao thái rau.
dao thái; dao chặt thịt
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
dao thái rau; dao bếp
dao thái rau; dao bếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dao thái (dao bếp)
dao thái (dao bếp)