- 艹thảo(cỏ, cây xanh)
- 采thái(hái, lấy)
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
thanh menu (của ứng dụng máy tính)
Thanh menu này ở đâu?
thanh menu (của ứng dụng máy tính)
Thanh menu này ở đâu?
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
thanh menu (của ứng dụng máy tính)
thanh menu (của ứng dụng máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.