- 艹thảo(cỏ, cây xanh)
- 采thái(hái, lấy)
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau cải ngọt (choy sum)
Tôi thích ăn cải ngọt.
cải ngọt; rau cải ngồng (Brassica rapa var. parachinensis)
lõi rau cải; tim cải; cải ngọt (phần thân non)
Tôi thích ăn cải thìa.
rau cải ngọt (choy sum)
Tôi thích ăn cải ngọt.
cải ngọt; rau cải ngồng (Brassica rapa var. parachinensis)
lõi rau cải; tim cải; cải ngọt (phần thân non)
Tôi thích ăn cải thìa.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
rau cải ngọt (choy sum)
rau cải ngọt (choy sum)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.