- 艹thảo(cỏ, cây xanh)
- 采thái(hái, lấy)
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
Dưa chuột có thể dùng để nấu canh.
Doanh Châu (một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi tiên ở và có thuốc trường sinh)
Mướp có thể dùng để nấu canh.
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
Dưa chuột có thể dùng để nấu canh.
Doanh Châu (một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi tiên ở và có thuốc trường sinh)
Mướp có thể dùng để nấu canh.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
dưa gang; dưa leo (để ăn sống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.