- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm kiếm; mong muốn
Anh ấy tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
cố gắng hết sức; liều mình
Anh ấy cố gắng để có một cuộc sống tốt đẹp hơn.
tìm kiếm; mong muốn
Anh ấy tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
cố gắng hết sức; liều mình
Anh ấy cố gắng để có một cuộc sống tốt đẹp hơn.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm kiếm; mong muốn
tìm kiếm; mong muốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.