- 舟chu(thuyền, vật có hình lòng thuyền)
- 皿mãnh(cái đĩa, đồ đựng)
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
doanh trại quân đội; trại lính
Họ đang xây dựng một doanh trại.
thị trấn; khu dân cư du mục (tiếng Mông Cổ)
Họ nghỉ ngơi trong một doanh trại.
doanh trại; địa danh Doanh Bàn
doanh trại quân đội; trại lính
Họ đang xây dựng một doanh trại.
thị trấn; khu dân cư du mục (tiếng Mông Cổ)
Họ nghỉ ngơi trong một doanh trại.
doanh trại; địa danh Doanh Bàn
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
doanh trại quân đội; trại lính
doanh trại quân đội; trại lính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Làng Yingpan là một ngôi làng nhỏ.
địa danh Doanh Bàn (nơi gần làng Kim Điền, Quảng Tây, nơi nghĩa quân Thái Bình Thiên Quốc tuyên thề năm 1851)
địa danh Doanh Bàn (thuộc huyện Tân Phong); nơi cắm trại; (lịch sử) nơi tụ tập của thổ phỉ
Doanh bàn là nơi quân đội cổ đại đóng quân.
địa danh Doanh Bàn (tên thị trấn/địa phương)
Xã Doanh Bàn nằm ở Tân Cương.
địa danh Doanh Bàn thuộc địa cấp thị Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây
Doanh Bàn là một ngôi làng cổ.
địa danh Doanh Bàn (thị trấn tại Vân Nam)
Xã Doanh Bàn ở Vân Nam.
doanh trại; trại quân
Doanh trại này rất lớn.
Làng Yingpan là một ngôi làng nhỏ.
địa danh Doanh Bàn (nơi gần làng Kim Điền, Quảng Tây, nơi nghĩa quân Thái Bình Thiên Quốc tuyên thề năm 1851)
địa danh Doanh Bàn (thuộc huyện Tân Phong); nơi cắm trại; (lịch sử) nơi tụ tập của thổ phỉ
Doanh bàn là nơi quân đội cổ đại đóng quân.
địa danh Doanh Bàn (tên thị trấn/địa phương)
Xã Doanh Bàn nằm ở Tân Cương.
địa danh Doanh Bàn thuộc địa cấp thị Thương Lạc, tỉnh Thiểm Tây
Doanh Bàn là một ngôi làng cổ.
địa danh Doanh Bàn (thị trấn tại Vân Nam)
Xã Doanh Bàn ở Vân Nam.
doanh trại; trại quân
Doanh trại này rất lớn.