xào xạc (tiếng gió thổi); lạnh lẽo hiu hắt
Gió thu xào xạc.
xào xạc; hiu hắt; tiêu điều
(của gió) xào xạc; hiu quạnh; tiêu điều
Gió thu hiu quạnh.
xào xạc (tiếng gió thổi); lạnh lẽo hiu hắt
Gió thu xào xạc.
xào xạc; hiu hắt; tiêu điều
(của gió) xào xạc; hiu quạnh; tiêu điều
Gió thu hiu quạnh.
xào xạc (tiếng gió thổi); lạnh lẽo hiu hắt
xào xạc (tiếng gió thổi); lạnh lẽo hiu hắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoang lạnh; thê lương; u ám
Gió thu hiu quạnh, lá rụng đầy đất.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Gió thu tiêu điều, lá rụng đầy đất.
(của gió) lạnh lẽo, hiu hắt; tiêu điều
Gió thu hiu quạnh.
hoang lạnh; thê lương; u ám
Gió thu hiu quạnh, lá rụng đầy đất.
hoang vắng; hoang vu; hoang phế
Gió thu tiêu điều, lá rụng đầy đất.
(của gió) lạnh lẽo, hiu hắt; tiêu điều
Gió thu hiu quạnh.