- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi; rớt; hạ xuống
中从高处掉下来;下降cóng gāoshù diào xiàlái; xiàjiàng
Lá cây rơi xuống rồi.
(mặt trời) lặn; xuống; rơi xuống
中太阳沉入地平线,天色变暗tàiyáng chénrù dìpíngxiàn, tiānnsè biàn'àn
Mặt trời lặn rồi.
bỏ quên; để sót lại
中忘记带或留下某物wàngjì dài huò liúxià mǒuwù
Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.
bỏ sót; thiếu sót
中没有包括;遗漏了méiyǒu bāokuò; yílòu le
Bạn đã bỏ sót vài chữ.
cách đọc theo thành ngữ cho 落[luo4] trong một số từ ghép
中在某些词语中跟在其他字后面的特殊读音zài mǒuxiē cíyǔ zhōng gēnzai qítā zì hòumiàn de tèshū dúyīn
Anh ấy bị vẹo cổ rồi.
rơi; rớt; hạ xuống
中从高处掉下来;下降cóng gāoshù diào xiàlái; xiàjiàng
Lá cây rơi xuống rồi.
(mặt trời) lặn; xuống; rơi xuống
中太阳沉入地平线,天色变暗tàiyáng chénrù dìpíngxiàn, tiānnsè biàn'àn
Mặt trời lặn rồi.
bỏ quên; để sót lại
中忘记带或留下某物wàngjì dài huò liúxià mǒuwù
Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.
bỏ sót; thiếu sót
中没有包括;遗漏了méiyǒu bāokuò; yílòu le
Bạn đã bỏ sót vài chữ.
cách đọc theo thành ngữ cho 落[luo4] trong một số từ ghép
中在某些词语中跟在其他字后面的特殊读音zài mǒuxiē cíyǔ zhōng gēnzai qítā zì hòumiàn de tèshū dúyīn
Anh ấy bị vẹo cổ rồi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi; rớt; hạ xuống
bỏ quên; để sót lại
cách đọc theo thành ngữ cho 落[luo4] trong một số từ ghép
cách đọc theo thành ngữ cho 落[luo4] trong một số từ ghép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hạ xuống; thả xuống
中使某物从高处下来shǐ mǒuwù cóng gāochù xiàlái
rơi xuống; rơi vào; đáp xuống
中从上面掉下来;降低或下降cóng shàngmiàn diào xiàlái; jiàngdī huò xiàjiàng
Lá cây đã rơi xuống rồi.
đậu; đáp xuống; rơi xuống; nghỉ lại
中停留在某个地方;停下来休息tíngliúzài mǒuɡe dìfang;tíngxiàlái xiūxi
Chim đậu trên cây.
(thủy triều) xuống; rút
中(潮汐)退下去;水位下降cháoxì tuìxiàqu;shuǐwèi xiàjiàng
Thủy triều đã rút.
suy tàn; sa sút; rơi xuống
中变坏、减少或向下降biàn huài、jiǎnshǎo huò xiàng xià jiàng
Mặt trời đã lặn rồi.
tụt lại; bị bỏ lại phía sau
中比别人慢;没有跟上bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang
Anh ấy bị tụt lại phía sau rồi.
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
中人聚居的地方rén jùjū de dìfang
Khu định cư này rất nhỏ.
nhận được; thu được
中获得;得到huòdé; dédào
Anh ấy đã nhận được một công việc tốt.
ghi xuống; ghi lại
中用笔把字、内容等写在纸上或其他地方yòng bǐ bǎ zì、nèiróng děng xiě zài zhǐ shang huò qítā dìfang
Xin hãy viết tên của bạn xuống.
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
中人或物所在的地方rén huò wù suǒ zài de dìfang
Tôi không biết tung tích của anh ấy.
thiếu; mất (bị thiếu sót)
中缺少;不足quēshǎo;búzú
Sách của tôi bị mất rồi.
tụt lại; bị bỏ lại phía sau
中比别人慢;行进时掉在后面bǐ biérén màn;xíngjìn shí diàozài hòumiàn
Anh ấy bị tụt lại phía sau rồi.
hạ xuống; thả xuống
中使某物从高处下来shǐ mǒuwù cóng gāochù xiàlái
rơi xuống; rơi vào; đáp xuống
中从上面掉下来;降低或下降cóng shàngmiàn diào xiàlái; jiàngdī huò xiàjiàng
Lá cây đã rơi xuống rồi.
đậu; đáp xuống; rơi xuống; nghỉ lại
中停留在某个地方;停下来休息tíngliúzài mǒuɡe dìfang;tíngxiàlái xiūxi
Chim đậu trên cây.
(thủy triều) xuống; rút
中(潮汐)退下去;水位下降cháoxì tuìxiàqu;shuǐwèi xiàjiàng
Thủy triều đã rút.
suy tàn; sa sút; rơi xuống
中变坏、减少或向下降biàn huài、jiǎnshǎo huò xiàng xià jiàng
Mặt trời đã lặn rồi.
tụt lại; bị bỏ lại phía sau
中比别人慢;没有跟上bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang
Anh ấy bị tụt lại phía sau rồi.
khu dân cư; xóm làng; điểm quần cư
中人聚居的地方rén jùjū de dìfang
Khu định cư này rất nhỏ.
nhận được; thu được
中获得;得到huòdé; dédào
Anh ấy đã nhận được một công việc tốt.
ghi xuống; ghi lại
中用笔把字、内容等写在纸上或其他地方yòng bǐ bǎ zì、nèiróng děng xiě zài zhǐ shang huò qítā dìfang
Xin hãy viết tên của bạn xuống.
nơi chốn; chỗ ở; tung tích
中人或物所在的地方rén huò wù suǒ zài de dìfang
Tôi không biết tung tích của anh ấy.
thiếu; mất (bị thiếu sót)
中缺少;不足quēshǎo;búzú
Sách của tôi bị mất rồi.
tụt lại; bị bỏ lại phía sau
中比别人慢;行进时掉在后面bǐ biérén màn;xíngjìn shí diàozài hòumiàn
Anh ấy bị tụt lại phía sau rồi.