- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi vào thói tục; thiếu thanh tao; thiếu gu thẩm mỹ
Màn trình diễn của anh ấy hơi kém sang.
rơi vào thói tục; thiếu thanh tao; thiếu gu thẩm mỹ
Màn trình diễn của anh ấy hơi kém sang.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
rơi vào thói tục; thiếu thanh tao; thiếu gu thẩm mỹ
rơi vào thói tục; thiếu thanh tao; thiếu gu thẩm mỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.