- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
chất khai quang; thuốc rụng lá
Chất làm rụng lá là một loại hóa chất.
chất khai quang; thuốc rụng lá
Chất làm rụng lá là một loại hóa chất.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất khai quang; thuốc rụng lá
chất khai quang; thuốc rụng lá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.