- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi xuống đất (nói về hạt giống, v.v.)
Hạt giống đã rơi xuống đất.
(của mặt trời hoặc mặt trăng) lặn; xuống đất
Mặt trời lặn rồi.
rơi xuống đất (nói về hạt giống, v.v.)
Hạt giống đã rơi xuống đất.
(của mặt trời hoặc mặt trăng) lặn; xuống đất
Mặt trời lặn rồi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
rơi xuống đất (nói về hạt giống, v.v.)
rơi xuống đất (nói về hạt giống, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.