- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
Gần đây anh ấy rất sa sút.
lâm vào cảnh khốn cùng; sa cơ lỡ vận
Bây giờ anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
Gần đây anh ấy rất sa sút.
lâm vào cảnh khốn cùng; sa cơ lỡ vận
Bây giờ anh ấy đang trong hoàn cảnh khó khăn.
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
sa cơ lỡ vận; túng quẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một người phóng khoáng.
phóng túng; không câu nệ; lãng tử
Anh ấy là một người phóng khoáng.
phóng túng; không câu nệ; lãng tử