- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rơi xuống nước; ngã xuống nước
Anh ấy rơi xuống nước rồi, mau cứu anh ấy!
rơi xuống nước; chìm xuống nước
Con thuyền đã chìm.
rơi xuống nước; ngã xuống nước
Anh ấy rơi xuống nước rồi.
rơi xuống nước; ngã xuống nước
Anh ấy rơi xuống nước rồi, mau cứu anh ấy!
rơi xuống nước; chìm xuống nước
Con thuyền đã chìm.
rơi xuống nước; ngã xuống nước
Anh ấy rơi xuống nước rồi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
rơi xuống nước; ngã xuống nước
rơi xuống nước; ngã xuống nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rơi xuống nước; (bóng) sa ngã; trụy lạc
Anh ấy đã sa sút rồi.
rơi xuống nước; sa ngã (vào con đường xấu)
Anh ấy đã sa ngã.
rơi xuống nước; (bóng) sa ngã; hư hỏng
Anh ấy đã sa cơ lỡ vận, không ai giúp đỡ anh ấy.
rơi xuống nước; (bóng) sa ngã; trụy lạc
Anh ấy đã sa sút rồi.
rơi xuống nước; sa ngã (vào con đường xấu)
Anh ấy đã sa ngã.
rơi xuống nước; (bóng) sa ngã; hư hỏng
Anh ấy đã sa cơ lỡ vận, không ai giúp đỡ anh ấy.