- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thủy triều xuống; thủy triều rút
Bây giờ đang là lúc thủy triều xuống.
thủy triều xuống; thủy triều rút
Bây giờ đang là lúc thủy triều xuống.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
thủy triều xuống; thủy triều rút
thủy triều xuống; thủy triều rút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.