- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
hạ bút; bắt đầu viết hoặc vẽ
Anh ấy đặt bút viết một lá thư.
hạ bút; bắt đầu viết hoặc vẽ
Anh ấy đặt bút viết một lá thư.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
hạ bút; bắt đầu viết hoặc vẽ
hạ bút; bắt đầu viết hoặc vẽ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.