- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
sa lưới; bị bắt
Cuối cùng anh ta cũng bị bắt.
bị sa lưới; bị bắt (tội phạm)
Cuối cùng anh ta đã bị bắt.
sa lưới; bị bắt; (bóng đá/quần vợt) bóng chạm lưới
Bóng đã chạm lưới.
sa lưới; bị bắt
Cuối cùng anh ta cũng bị bắt.
bị sa lưới; bị bắt (tội phạm)
Cuối cùng anh ta đã bị bắt.
sa lưới; bị bắt; (bóng đá/quần vợt) bóng chạm lưới
Bóng đã chạm lưới.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
sa lưới; bị bắt
sa lưới; bị bắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.