- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
hạ huyệt; chôn cất
Anh ấy được chôn cất trên đỉnh núi.
hạ huyệt; chôn cất
Anh ấy được chôn cất trên đỉnh núi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
hạ huyệt; chôn cất
hạ huyệt; chôn cất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.