- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
khóa lại; chốt khóa (cổng, xe, v.v.)
Xin bạn khóa cửa.
khóa lại; chốt khóa (cổng, xe, v.v.)
Xin bạn khóa cửa.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
khóa lại; chốt khóa (cổng, xe, v.v.)
khóa lại; chốt khóa (cổng, xe, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.