- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
(văn/phương ngữ) tuyết rơi; có tuyết
Ngoài trời tuyết rơi rồi.
(văn) tuyết rơi; tuyết phủ
(văn/phương ngữ) tuyết rơi; có tuyết
Ngoài trời tuyết rơi rồi.
(văn) tuyết rơi; tuyết phủ
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
(văn/phương ngữ) tuyết rơi; có tuyết
(văn/phương ngữ) tuyết rơi; có tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.