- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thành viên hội đồng quản trị; ủy viên ban giám đốc
中公司中负责管理的人员gōngsī zhōng fùzé guǎnlǐ de rényuán
Anh ấy là thành viên hội đồng quản trị của công ty.
thành viên hội đồng quản trị; ủy viên ban giám đốc
中公司中负责管理的人员gōngsī zhōng fùzé guǎnlǐ de rényuán
Anh ấy là thành viên hội đồng quản trị của công ty.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
thành viên hội đồng quản trị; ủy viên ban giám đốc
thành viên hội đồng quản trị; ủy viên ban giám đốc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.