- 艹thảo(cỏ cây)
- 死tử(chết)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
chôn cất; mai táng
中把死人放在地下bǎ sǐrén fàngzài dìxià
Anh ấy được chôn cất trên núi.
chôn cất; táng
中把死人放入土中埋藏bǎ sǐrén fàngru tǔzhōng máicáng
chôn cất; mai táng
中把死人放在地下bǎ sǐrén fàngzài dìxià
Anh ấy được chôn cất trên núi.
chôn cất; táng
中把死人放入土中埋藏bǎ sǐrén fàngru tǔzhōng máicáng
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
chôn cất; mai táng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.