- 艹thảo(cỏ cây)
- 死tử(chết)
- 廾củng(hai tay dâng lên)
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
Anh ấy đã hủy hoại tiền đồ của mình.
chôn vùi; làm tiêu tan; đẩy vào chỗ diệt vong
Anh ấy đã hủy hoại cuộc đời mình.
chôn vùi; đưa tiễn lần cuối
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
Anh ấy đã hủy hoại tiền đồ của mình.
chôn vùi; làm tiêu tan; đẩy vào chỗ diệt vong
Anh ấy đã hủy hoại cuộc đời mình.
chôn vùi; đưa tiễn lần cuối
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
(bóng) chôn vùi; hủy hoại (tương lai, tiền đồ...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi đi tiễn đưa anh ấy.
Chúng tôi đi tiễn đưa anh ấy.