- 户hộ(cánh cửa)
- 羽vũ(lông vũ)
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt lá chuối; quạt ba tiêu
Mùa hè tôi thích dùng quạt lá cọ.
quạt lá chuối; quạt ba tiêu
Mùa hè tôi thích dùng quạt lá cọ.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt lá chuối; quạt ba tiêu
quạt lá chuối; quạt ba tiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.