- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
tiếng Mông Cổ; chữ Mông Cổ
Anh ấy biết nói tiếng Mông Cổ.
tiếng Mông Cổ; chữ Mông Cổ
Anh ấy biết nói tiếng Mông Cổ.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tiếng Mông Cổ; chữ Mông Cổ
tiếng Mông Cổ; chữ Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.