- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
da; da thịt
Vỏ máy bay là một bộ phận quan trọng trong cấu trúc máy bay.
vỏ bọc; lớp bọc ngoài (của máy bay, tàu, v.v.)
Vỏ máy bay là một bộ phận quan trọng của cấu trúc máy bay.
da; da thịt
Vỏ máy bay là một bộ phận quan trọng trong cấu trúc máy bay.
vỏ bọc; lớp bọc ngoài (của máy bay, tàu, v.v.)
Vỏ máy bay là một bộ phận quan trọng của cấu trúc máy bay.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
da; da thịt
da; da thịt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.