- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ
Anh ta bịt mặt cướp ngân hàng.
che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ
Anh ta đã làm điều xấu một cách trơ trẽn.
che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ
Anh ta bịt mặt cướp ngân hàng.
che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ
Anh ta đã làm điều xấu một cách trơ trẽn.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ
che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.