- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)
Chim lam ca cù là một loài chim đẹp.
chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)
Chim lam ca cù là một loài chim đẹp.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)
chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.