- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
Vi khuẩn lam là một loại vi khuẩn cổ xưa.
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
Vi khuẩn lam là một loại vi khuẩn cổ xưa.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
vi khuẩn lam (Cyanobacteria)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.