- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)(kế thừa)
Anh ấy mặc quần áo rách rưới.
rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)(kế thừa)
Anh ấy mặc quần áo rách rưới.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)
rách rưới; tả tơi (nói về quần áo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.