- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
Bệnh tai xanh là một bệnh của lợn.
bệnh tai xanh (ở lợn)
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
Bệnh tai xanh là một bệnh của lợn.
bệnh tai xanh (ở lợn)
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
bệnh tai xanh (hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp ở lợn, PRRS)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.