- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 监lam(giám sát (cho âm))
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
chim gà nước ngực xanh (Gallirallus striatus)
Gà nước ngực xanh là một loài chim di cư.
chim gà nước ngực xanh (Gallirallus striatus)
Gà nước ngực xanh là một loài chim di cư.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
chim gà nước ngực xanh (Gallirallus striatus)
chim gà nước ngực xanh (Gallirallus striatus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.