- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cổng bồng cửa liếp (nhà người nghèo) [thành ngữ]
Anh ấy sống trong một căn nhà tranh vách đất.
nhà tranh; nhà nghèo (văn)
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh vách đất.
cổng bồng cửa liếp (nhà người nghèo) [thành ngữ]
Anh ấy sống trong một căn nhà tranh vách đất.
nhà tranh; nhà nghèo (văn)
Anh ấy sống trong một ngôi nhà tranh vách đất.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
cổng bồng cửa liếp (nhà người nghèo) [thành ngữ]
cổng bồng cửa liếp (nhà người nghèo) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.