- ⼵dẫn(bước đi, di chuyển)
- 丿phiệt(nét phẩy, kéo dài)
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
lan rộng; lan tràn
中逐渐向四周扩大或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòdà huò chuánbō
Ngọn lửa lan nhanh.
gửi; kính gửi; (dùng để) bày tỏ (lời chào/lời cảm ơn...)
中逐渐向四周扩展或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòzhǎn huò chuánbō
lan rộng; lan tràn
中逐渐向四周扩大或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòdà huò chuánbō
Ngọn lửa lan nhanh.
gửi; kính gửi; (dùng để) bày tỏ (lời chào/lời cảm ơn...)
中逐渐向四周扩展或传播zhújiàn xiàng sìzhōu kuòzhǎn huò chuánbō
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
延nghĩa là kéo dài, như bước chân cứ tiếp tục mãi không dừng lại.
lan rộng; lan tràn
lan rộng; lan tràn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.