phai màu; tẩy màu; khử màu(kế thừa)
Hoa héo rồi.
héo úa; tàn lụi(kế thừa)
Hoa đều héo rồi.
héo; héo úa; tàn lụi(kế thừa)
phai màu; tẩy màu; khử màu(kế thừa)
Hoa héo rồi.
héo úa; tàn lụi(kế thừa)
Hoa đều héo rồi.
héo; héo úa; tàn lụi(kế thừa)
phai màu; tẩy màu; khử màu
phai màu; tẩy màu; khử màu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ(kế thừa)
Bông hoa này héo rồi.
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ(kế thừa)
Bông hoa này héo rồi.