- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
độ dày mỏng; sự hào phóng hay keo kiệt
Anh ấy không quan tâm đến sự bạc bẽo hay hào phóng.
mức độ thân sơ; độ dày mỏng
Tôi không thể nhìn ra sự thân thiết hay xa lạ giữa họ.
độ dày mỏng; sự hào phóng hay keo kiệt
Anh ấy không quan tâm đến sự bạc bẽo hay hào phóng.
mức độ thân sơ; độ dày mỏng
Tôi không thể nhìn ra sự thân thiết hay xa lạ giữa họ.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
độ dày mỏng; sự hào phóng hay keo kiệt
độ dày mỏng; sự hào phóng hay keo kiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.