- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
lúc nhá nhem tối; chập choạng tối
Trong bóng tối, anh ấy nhìn thấy một cái bóng.
chạng vạng; nhá nhem tối
Trong căn phòng tối tăm không nhìn thấy gì cả.
lúc nhá nhem tối; chập choạng tối
Trong bóng tối, anh ấy nhìn thấy một cái bóng.
chạng vạng; nhá nhem tối
Trong căn phòng tối tăm không nhìn thấy gì cả.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
lúc nhá nhem tối; chập choạng tối
lúc nhá nhem tối; chập choạng tối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.