- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
chút thể diện mọn; chút lòng tự trọng nhỏ nhoi
Xin hãy nể mặt tôi một chút.
chút thể diện; chút mặt mũi
Cô ấy ngượng ngùng để lộ khuôn mặt ửng hồng.
chút thể diện mỏng manh của tôi; (khiêm) xin hãy nể mặt tôi
chút thể diện mọn; chút lòng tự trọng nhỏ nhoi
Xin hãy nể mặt tôi một chút.
chút thể diện; chút mặt mũi
Cô ấy ngượng ngùng để lộ khuôn mặt ửng hồng.
chút thể diện mỏng manh của tôi; (khiêm) xin hãy nể mặt tôi
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
chút thể diện mọn; chút lòng tự trọng nhỏ nhoi
chút thể diện mọn; chút lòng tự trọng nhỏ nhoi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.