- 羊dương(con dê/cừu (tượng hình))
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
Anh ấy thích săn khuyến mãi.
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
Anh ấy thích săn khuyến mãi.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
tận dụng voucher giảm giá, hoàn tiền; săn khuyến mãi; (lóng) "vặt lông cừu"
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.