Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
băng hà (cái chết của vương hầu, quý tộc) (văn)
qua đời; từ trần
// NGHĨA CHÍNHbăng hà (cái chết của vương hầu, quý tộc) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.